[Chủng]

たね
タネ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

hạt giống

JP: かぬたねえない。

VI: Không gieo hạt thì không có mùa màng.

Danh từ chung

con cháu

Danh từ chung

dòng dõi

🔗 胤

Danh từ chung

tinh trùng

Danh từ chung

nguyên nhân

JP: そんなことをすればわらいもののたねなるよ。

VI: Làm những điều như thế, bạn sẽ trở thành trò cười đấy.

Danh từ chung

chủ đề

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

nguyên liệu

Danh từ chung

bí mật

Danh từ chung

Lĩnh vực: Hoa phú

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 thường là タネ

lá bài 10 điểm

Hán tự

Từ liên quan đến 種