[Xác]

がら

Danh từ chungDanh từ dùng như tiền tố

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

xương gà (ví dụ: để nấu súp); xác gà

🔗 鶏がら

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

than cốc chất lượng kém

Hậu tố

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

phần còn lại; tàn dư

Hán tự

Từ liên quan đến 殻