捉える [Tróc]

捕らえる [Bộ]

捕える [Bộ]

とらえる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Độ phổ biến từ: Top 46000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

bắt; bắt giữ

JP: ついに反逆はんぎゃくしゃらえられ、拘置こうちしょれられた。

VI: Cuối cùng kẻ phản bội đã bị bắt và nhốt vào nhà tù.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

nắm bắt; nhận thức

JP: なんであれ物事ものごと本体ほんたいらえること肝心かんじんだ。

VI: Điều quan trọng là phải nắm bắt bản chất của mọi việc.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

làm say mê

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここでは物事ものごと大局たいきょくてきとらえなければいけないよ。
Ở đây chúng ta phải nhìn nhận vấn đề một cách toàn diện.
かれらがだまったままでいるのを、わたし同意どういだととらえた。
Tôi đã coi sự im lặng của họ như một sự đồng ý.
風鈴ふうりんかなでるすずやかなおと日本にほんなつ風物詩ふうぶつしひとつだが、近年きんねんではただの騒音そうおんとらえるひとえている。
Âm thanh mát mẻ của chuông gió là một trong những biểu tượng của mùa hè Nhật Bản, nhưng gần đây nhiều người coi đó là tiếng ồn.
企業きぎょうは、競合きょうごう他社たしゃ業界ぎょうかいないせま範囲はんいとらえて、本当ほんとうのライバルを明確めいかく理解りかいしてない場合ばあい数多かずおおくあります。
Nhiều doanh nghiệp chỉ nhìn nhận đối thủ cạnh tranh trong phạm vi hẹp của ngành và không hiểu rõ thực sự ai là đối thủ cạnh tranh của mình.
思考しこう発話はつわとが相互そうご依存いぞんすることからわかるように、言語げんごは、既成きせい事実じじつとらえるための手段しゅだんというよりも、未知みちなる真実しんじつつけすための手段しゅだんである。その多様たようせいは、音声おんせい記号きごうではなく世界せかいかん多様たようせいなのだ。
Như ta thấy từ mối quan hệ tương hỗ giữa suy nghĩ và phát ngôn, ngôn ngữ không chỉ là phương tiện để nắm bắt sự thật đã biết mà còn là phương tiện để khám phá sự thật chưa biết. Sự đa dạng của nó không phải ở âm thanh hay ký hiệu mà ở sự đa dạng của quan điểm thế giới.

Hán tự

Từ liên quan đến 捉える