ルックス
Danh từ chung
ngoại hình
JP: 私はなぜか、ルックスに関わらず三枚目の人を好きになることが多いんです。
VI: Tôi không hiểu vì sao mình thường xuyên bị thu hút bởi những người có vẻ ngoài không nổi bật.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの人のルックスはいまいちね。
Vẻ ngoài của người kia không ấn tượng lắm.
私は自分のルックスが嫌いだ。
Tôi ghét ngoại hình của mình.
彼の魅力はルックスではなく性格だ。
Sức hấp dẫn của anh ấy không phải nằm ở vẻ ngoài mà ở tính cách.
彼女のルックスに騙されては行けません。
Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy.
この歌手は甘いルックスで人気がでました。
Ca sĩ này đã trở nên nổi tiếng nhờ vẻ ngoài ngọt ngào.
トムは運動もできるし優しいしルックスもまずまず。ただね、マザコンというのが玉に瑕なんだよね。
Tom vừa có thể chơi thể thao, vừa dịu dàng và cũng điển trai đấy, chỉ có điều anh ấy là một người con trai mẹ là điểm trừ.