パタン
ぱたん

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

kêu cạch

JP: かれわたし鼻先はなさきでドアをぱたんとしめた。

VI: Anh ấy đã đóng sầm cửa trước mặt tôi.

🔗 ぱたり

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đột ngột

🔗 ぱたり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ドアのパタンというおとがきこえた。
Tiếng đóng cửa vang lên.

Từ liên quan đến パタン