やや

Thán từ

ồ!; ôi trời!; trời ơi!

Thán từ

📝 từ いや+や

🗣️ Phương ngữ Kansai

không đời nào; không thể nào; không

🔗 やだ

Thán từ

🗣️ Phương ngữ Kansai

ôi không; ghê quá; eew

🔗 やだ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

経済けいざいはやや不景気ふけいきだ。
Nền kinh tế đang hơi trì trệ.
かぜがややおとろえた。
Gió đã yếu đi một chút.
この学校がっこう規律きりつがややゆるやかだ。
Trường này có kỷ luật hơi lỏng lẻo.
そのくききみ小指こゆびよりややふとい。
Cây này dày hơn một chút so với ngón tay út của bạn.
わたし返事へんじをするのに彼女かのじょはややせっかちであった。
Cô ấy đã trả lời tôi một cách hơi vội vàng.
中古ちゅうこしゃにしてはこの値段ねだんはややたかい。
Giá của chiếc xe cũ này hơi cao.
彼女かのじょおっとはハンサムなひとで、ややせている。
Chồng cô ấy là người đẹp trai và hơi gầy.
かれはやや動作どうさがのろいが、そのてんではよい生徒せいとだ。
Anh ấy hơi chậm chạp trong các động tác, nhưng về những mặt khác là một học sinh giỏi.
この書式しょしきはやや複雑ふくざつそうだ。きこむのを手伝てつだってくれ。
Mẫu đơn này có vẻ hơi phức tạp. Giúp tôi điền vào nhé.
たかさは170センチほどで、おおきく、ややふとっている。
Cao khoảng 170cm, mắt to, hơi mập.

Từ liên quan đến やや