とき

Danh từ chung

⚠️Dịch vụ

Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのときはそのときになってかんがえましょう。
Khi đến lúc đó, chúng ta sẽ suy nghĩ về nó.
つらいとき、かなしいときは、そら見上みあげてごらん。
Khi buồn hay khổ, hãy ngẩng đầu nhìn bầu trời.
くるしいときの神頼かみだのみ。
Lúc khốn khó mới nhớ đến thần.
そのときはしあわせでした。
Lúc đó, tôi đã rất hạnh phúc.
こまったときはおたがさまよ。
Lúc khó khăn thì phải giúp nhau.
もうるときだ。
Đã đến lúc đi ngủ.
ねむいときはる。
Khi buồn ngủ thì ngủ.
小雨こさめのときは、かさやくつが、土砂降どしゃぶりのときは、ほとんどやくたたたない。
Khi trời mưa nhỏ, ô là hữu ích, nhưng khi mưa to, nó gần như vô dụng.
人生じんせい一番いちばんよいときは、我々われわれわかいときです。
Thời gian tốt nhất trong cuộc đời là khi chúng ta còn trẻ.
いえにいるときはトム。でも、学校がっこうにいるときはメアリーなの。
Khi ở nhà tôi là Tom, nhưng ở trường tôi là Mary.

Từ liên quan đến とき