Dịch nghĩa:

Ngân hàng trung ương chủ yếu làm việc với các ngân hàng khác và chính phủ, không chỉ kiếm lợi nhuận mà còn gánh vác trách nhiệm rộng lớn cho lợi ích kinh tế quốc dân.

Hán tự:

Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Ương trung tâm; giữa
Ngân bạc
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Chủ chủ; chính
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Cập vươn tới
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Vụ nhiệm vụ
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Nhuận ướt; lợi ích
Quốc quốc gia
Dân dân; quốc gia
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Ích lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi
Trách trách nhiệm; chỉ trích
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Phụ thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm