販売 [Phán Mại]

はんばい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 1000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

bán hàng

JP: その新米しんまいのセールスマンが、トップの販売はんばい実績じっせきをあげたやりかた指導しどういんはらせた。

VI: Cách làm việc của nhân viên bán hàng mới đó đã làm ngạc nhiên người hướng dẫn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし販売はんばいいんです。
Tôi là người bán hàng.
灯油とうゆ販売はんばいしゃた。
Xe bán dầu hỏa đã đến.
かれ仕事しごと販売はんばい促進そくしんです。
Công việc của anh ấy là thúc đẩy bán hàng.
トムの仕事しごと中古ちゅうこしゃ販売はんばいです。
Công việc của Tom là bán xe hơi đã qua sử dụng.
自動じどう販売はんばいはあそこにあります。
Máy bán hàng tự động ở ngay đó.
かれ販売はんばい責任せきにんしゃだ。
Anh ấy là trưởng phòng kinh doanh.
その報告ほうこく販売はんばいかんしてはおもわしくない。
Báo cáo đó cho thấy kết quả bán hàng không như mong đợi.
販売はんばい計画けいかく変更へんこう余地よちい。
Kế hoạch bán hàng không thể thay đổi.
ガンマの販売はんばい組織そしきつよくありません。
Tổ chức bán hàng của Gamma không mạnh.
オレンジカードは車掌しゃしょう販売はんばいしている。
Thẻ cam được nhân viên tàu bán.

Hán tự

Từ liên quan đến 販売

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 販売
  • Cách đọc: はんばい
  • Từ loại: Danh từ; サ変動詞(販売する)
  • Trình độ gợi ý: N3
  • Lĩnh vực: Kinh doanh, thương mại, marketing

2. Ý nghĩa chính

Bán hàng, hoạt động tiêu thụ sản phẩm/dịch vụ; bao gồm kênh, chiến lược, quá trình đưa hàng đến tay khách.

3. Phân biệt

  • 売る: động từ chung “bán”. 販売: danh từ nghiệp vụ/hoạt động.
  • 発売: phát hành (đưa sản phẩm mới ra thị trường). 販売: hành vi bán (liên tục).
  • 小売: bán lẻ; 営業: hoạt động kinh doanh/tiếp thị bán hàng; 販促: xúc tiến bán hàng.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • 販売する, 販売中, 販売停止, 販売店, 通信販売(通販)
  • Danh từ ghép: 販売戦略, 販売網, 販売実績, 販売価格, 自動販売
  • Văn cảnh: thông báo doanh nghiệp, báo cáo kinh doanh, thương mại điện tử.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
売る Liên quan Bán Động từ cơ bản.
発売 Tương cận Phát hành Ra mắt sản phẩm.
小売 Liên quan Bán lẻ Phân khúc trong販売.
卸売 Liên quan Bán buôn Kênh phân phối cấp sỉ.
購入 Đối nghĩa vai Mua Hành vi phía khách hàng.

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 販: buôn bán, tiếp thị.
  • 売: bán.
  • Ghép nghĩa: hoạt động bán hàng/tiêu thụ.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Mẹo: “オンライン販売/店頭販売/直販/委託販売” giúp nói rõ kênh; “販売停止/再開” dùng khi có sự cố hay thay đổi cung ứng.

8. Câu ví dụ

  • この商品は全国で販売している。
    Sản phẩm này được bán trên toàn quốc.
  • オンライン販売を強化した。
    Đã tăng cường bán hàng trực tuyến.
  • 不具合のため販売を一時停止します。
    Do lỗi, tạm thời dừng bán.
  • 販売価格を見直した。
    Đã xem xét lại giá bán.
  • 新モデルの販売が好調だ。
    Việc bán mẫu mới đang thuận lợi.
  • 自動販売機で飲み物を買った。
    Tôi mua đồ uống ở máy bán hàng tự động.
  • 直営店でのみ販売します。
    Chỉ bán tại cửa hàng trực thuộc.
  • 月次の販売実績を共有する。
    Chia sẻ kết quả bán hàng theo tháng.
  • 海外向けの販売戦略を策定した。
    Đã lập chiến lược bán hàng hướng ra nước ngoài.
  • 数量限定で販売中です。
    Đang bán với số lượng có hạn.
💡 Giải thích chi tiết về từ 販売 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?