ふいと

Trạng từ

đột ngột

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

マユコはふきんでテーブルをふいた。
Mayuko đã lau bàn bằng khăn.
フロントガラスをふきますか。
Bạn có muốn lau kính chắn gió không?
テーブルをふいてくれませんか。
Bạn có thể lau bàn cho tôi được không?
彼女かのじょはハンカチでかおをふいた。
Cô ấy đã dùng khăn tay để lau mặt.
かれはハンカチでをふいた。
Anh ấy đã dùng khăn tay để lau tay.
かれはタオルでからだをふいた。
Anh ấy đã lau người bằng khăn.
つめたいかぜがふいていた。
Gió lạnh thổi qua.
をふいている。
Cây đã bắt đầu đâm chồi nảy lộc.
からだをふいてあげましょうか。
Tôi lau người cho bạn nhé?
かれかおあせをふいた。
Anh ấy lau mồ hôi trên mặt.

Từ liên quan đến ふいと