顔つき [Nhan]

顔付き [Nhan Phó]

かおつき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chung

nét mặt; diện mạo

JP: かれおこったかおつきでそとへでてきた。

VI: Anh ấy bước ra ngoài với vẻ mặt tức giận.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょかおつきがよろこびをあらわした。
Vẻ mặt cô ấy thể hiện niềm vui.
当然とうぜんだな、といったかおつきでうなずく。
Gật đầu với vẻ mặt như thể đó là điều hiển nhiên.
かれはいかめしいかおつきをしている。
Anh ấy có vẻ mặt nghiêm nghị.
グレイスはおこったかおつきをした。
Grace tỏ ra bất bình.
かれむずかしいかおつきをしていた。
Anh ấy trông có vẻ khó khăn.
メグはかわいらしいかおつきをしている。
Meg có gương mặt xinh xắn.
かれけたことはかおつきでわかる。
Có thể nhận ra anh ấy đã thua cuộc qua vẻ mặt.
かれみょうかおつきでわたした。
Anh ấy đã nhìn tôi bằng một ánh mắt kỳ lạ.
マイクはおこったようなかおつきをした。
Mike có vẻ như đang tức giận.
かれみょうかおつきをしていた。
Anh ấy có vẻ mặt kỳ lạ.

Hán tự

Từ liên quan đến 顔つき