[Biên]

[Bạn]

辺り [Biên]

ほとり

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bờ (đặc biệt là bờ nước); mép; bờ sông; bờ biển

JP: 我々われわれはそのみずうみのほとりのホテルにまった。

VI: Chúng tôi đã ở lại khách sạn bên bờ hồ đó.

JP: パリはセーヌがわのほとりにあり、うつくしい都市としです。

VI: Paris nằm bên bờ sông Seine và là một thành phố đẹp.

Hán tự

Từ liên quan đến 辺