言付ける [Ngôn Phó]
託ける [Thác]
ことづける
Từ mở rộng trong tìm kiếm (Top ~6000)
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
nhờ ai đó gửi (lời nhắn, bưu kiện, v.v.); gửi (qua ai đó); để lại (lời nhắn) cho ai đó
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
⚠️Từ cổ
lấy làm cớ; viện cớ