手強い [Thủ 強]
手づよい [Thủ]
てづよい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
mạnh mẽ; kiên quyết
JP: 彼は交渉させるには手づよい人です。
VI: Anh ấy là người rất giỏi trong việc đàm phán.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あいつは手強い相手だ。
Thằng đó là một đối thủ đáng gờm.
この問題は本当に手強い。
Vấn đề này thực sự rất khó khăn.
彼は交渉するには手強い人です。
Anh ấy là một đối thủ đáng gờm trong đàm phán.
あいつは海千山千だから、取り引き相手としてはかなり手強いぞ。
Thằng đó đã trải qua nhiều thăng trầm nên làm đối tác kinh doanh rất khó khăn đấy.
ついに、その共産主義者は手強い相手に屈した。
Cuối cùng, người cộng sản đó đã phải khuất phục trước đối thủ mạnh.