[Hình]

かた
がた

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

📝 がた khi là hậu tố

hình dạng; kiểu dáng

Danh từ chung

thế chấp; tài sản thế chấp

JP: 給料きゅうりょうをかたにわたしに500ドルが、前払まえばらいされた。

VI: Tôi đã được trả trước 500 đô la nhờ vào lương của mình.

Danh từ chung

mặt trước của đồng xu zeni cũ

🔗 銭

Hán tự

Từ liên quan đến 形