[Xứ]

どころ

Danh từ dùng như hậu tố

📝 đặc biệt trong tên nhà hàng

nhà hàng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なにしにこんなところなすった」主人しゅじんわたしかおるたんびに、こうたずねかけたものです。
"Mày đến nơi này làm gì thế?" Mỗi lần nhìn thấy mặt tôi, chủ nhân lại hỏi như vậy.
なにしにこんなところなすつた」主人しゅじんわたしかおるたんびに、かうたずねかけたものです。
"Anh đến đây làm gì?" Mỗi lần nhìn thấy mặt tôi, ông chủ lại hỏi như vậy.
翌朝よくあさ彼女かのじょわたしみみもとにくちをよせて 「あたしたち、今晩こんばんパリへかえりますの。あたしをこんなさびしいところ一人ひとりいてくわけにかないつてうんふんですのよ。それやさうね」
Sáng hôm sau, cô ấy ghé sát miệng vào tai tôi và nói, "Chúng tôi sẽ trở về Paris tối nay. Anh ấy nói không thể để tôi ở một mình ở nơi cô đơn này. Đúng không?"
翌朝よくあさ彼女かのじょわたしみみもとにくちをよせて 「あたしたち、今晩こんばんパリへかえりますの。あたしをこんなさびしいところ一人ひとりいてくわけにかないっていうんですのよ。それやそうね」
Sáng hôm sau, cô ấy ghé sát miệng vào tai tôi và nói, "Chúng ta sẽ trở về Paris tối nay. Anh ấy nói không thể để tôi ở một mình ở nơi cô đơn này được. Phải vậy không?"

Hán tự

Từ liên quan đến 処