Dịch nghĩa:

Cô ấy sinh ra đúng một thế hệ sau khi chế độ nô lệ kết thúc. Đó là thời điểm trên đường chưa có xe cộ, trên trời chưa có máy bay. Lúc bấy giờ, người như cô ấy không thể bỏ phiếu vì hai lý do: bởi vì cô ấy là phụ nữ và vì màu da của cô ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
gã; nô lệ; người hầu; anh chàng
Lệ nô lệ; người hầu; tù nhân; tội phạm; người theo dõi
Chế hệ thống; luật
Chung kết thúc
Liễu hoàn thành; kết thúc
Nhất một
Thế thế hệ; thế giới
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Hậu sau; phía sau; sau này
Sinh sinh; cuộc sống
Thời thời gian; giờ
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Xa xe
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Nhân người
Nhị hai
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Do lý do
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Phiếu phiếu bầu; nhãn; vé; biển hiệu
Tính giới tính; bản chất
kết cấu; da; cơ thể; vân
Sắc màu sắc