Dịch nghĩa:

Thị giác cũng có tính chọn lọc, đôi khi bỏ qua một số thứ thực sự tồn tại, và não bộ cũng có thể quyết định nhìn thấy những thứ thực sự không tồn tại.

Hán tự:

Thị xem xét; nhìn
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Thước chọn; lựa chọn; bầu chọn; thích
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Thực thực tế; hạt
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Tồn tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở
Nhất một
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
không có gì; không
Não não; trí nhớ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Trường địa điểm
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1