Dịch nghĩa:
「見て、窓。部長またマインスイーパやってるよ。やることないんなら帰ればいいのにね」「部長も気を使ってるんじゃないの。トラブル対応してる私たち残して帰るのもな〜って」「にしても、気づかないのかな。見て、また爆弾踏んだよ」
"Nhìn kìa, cửa sổ. Sếp lại đang chơi Minesweeper kìa. Nếu không có việc gì làm thì nên về nhà chứ nhỉ" "Sếp cũng đang quan tâm đấy. Không thể về khi chúng ta còn đang xử lý sự cố" "Nhưng mà, không nhận ra à? Nhìn kìa, lại dẫm phải bom rồi"