Dịch nghĩa:

"Bài tập hè của bạn có gì không?" "Có sổ tay hè, luyện chữ Hán và tính toán, còn lại là làm tự do và nhật ký tranh ảnh." "Toàn những thứ quen thuộc thôi nhỉ. Còn Kenta thì sao?" "Tớ thì không có nhật ký tranh ảnh, nhưng có dự án tự do và bài cảm nhận sách. Bài cảm nhận sách thật là phiền phức." "Cố lên nhé."

Hán tự:

Hạ mùa hè
Hưu nghỉ ngơi
宿
Túc nhà trọ; cư trú
Đề chủ đề; đề tài
Trướng sổ tay; sổ kế toán; album; rèm; màn; lưới; lều
Hán Trung Quốc
Tự chữ; từ
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Toán tính toán; số
Tự bản thân
Do lý do
Công thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Hội tranh; vẽ; bức họa
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
ghi chép; tường thuật
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Kiện khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
Thái mập; dày; to
Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Độc đọc
Thư viết
Cảm cảm xúc; cảm giác
Tưởng ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Ngoan bướng bỉnh
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)