ドリル
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

mũi khoan

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

bài tập

Danh từ chung

khỉ drill

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これはドリルではない。
Đây không phải là máy khoan.
夏休なつやすみの宿題しゅくだいって、なにがでた?」「夏休なつやすちょう漢字かんじ計算けいさんドリル、あとは自由じゆう工作こうさく絵日記えにっきがでた」「おまりのものだけね。健太けんたは?」「ぼくは、絵日記えにっきはさすがになかったけど、自由じゆう研究けんきゅう読書どくしょ感想かんそうぶんがでてた。読書どくしょ感想かんそうぶんとかめんどくさいんだけど」「頑張がんばって」
"Bài tập hè của bạn có gì không?" "Có sổ tay hè, luyện chữ Hán và tính toán, còn lại là làm tự do và nhật ký tranh ảnh." "Toàn những thứ quen thuộc thôi nhỉ. Còn Kenta thì sao?" "Tớ thì không có nhật ký tranh ảnh, nhưng có dự án tự do và bài cảm nhận sách. Bài cảm nhận sách thật là phiền phức." "Cố lên nhé."

Từ liên quan đến ドリル