面倒くさい [Diện Đảo]
面倒臭い [Diện Đảo Xú]
めんどくさい
めんどうくさい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
phiền phức; rắc rối
JP: そこまで歩いて行くのはめんどうくさい。
VI: Đi bộ đến đó thật phiền phức.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
面倒くさいことは嫌いなんだ。
Tôi ghét những chuyện phiền phức.
しかし部屋を整頓するのは面倒くさいし。
Nhưng việc dọn dẹp phòng thật là phiền phức.
声掛けるのが面倒くさいってどれだけものぐさなんだよ。
Thật là lười biếng khi cảm thấy phiền phức khi phải nói chuyện.
パーティーに着てく服を決めるのって、面倒くさいな。
Việc chọn quần áo để mặc đi tiệc thật là phiền phức.
東京駅で他の路線から京葉線に乗り換えるのは非常に面倒くさい。
Chuyển từ các tuyến khác sang tuyến Keiyo ở ga Tokyo rất phiền phức.