風 [Phong]
Tính từ đuôi naDanh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
phương pháp; cách; kiểu
JP: それをどんな風に実行したらいいかが問題だ。
VI: Vấn đề là làm thế nào để thực hiện điều đó.
Tính từ đuôi naDanh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
vẻ ngoài; không khí
JP: あなたのサロン風のスカートが好きです。
VI: Tôi thích chiếc váy phong cách salon của bạn.
Tính từ đuôi naDanh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
xu hướng
Tính từ đuôi naDanh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
dân ca (thể loại của Shi Jing)
🔗 六義
Tính từ đuôi naDanh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
gió (một trong năm yếu tố)
🔗 五大