目下 [Mục Hạ]

もっか
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungTrạng từ

hiện tại; bây giờ

JP: ふね改装かいそうのため目下もっかドックりしている。

VI: Con tàu đang được sửa chữa trong xưởng.

Hán tự

Từ liên quan đến 目下