極め [Cực]

決め [Quyết]

ぎめ

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

thanh toán định kỳ theo hợp đồng, ví dụ: hàng tháng, hàng tuần, v.v.; theo (tháng, tuần, v.v.)

JP: わたしたちはしゅうぎめでアパートをりた。

VI: Chúng ta đã thuê căn hộ theo tuần.

🔗 月極め; 日極め

Hán tự

Từ liên quan đến 極め