今日 [Kim Nhật]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 2000
Danh từ chungTrạng từ
hôm nay; ngày hôm nay
JP: その事故は去年の今日、起きたのだ。
VI: Vụ tai nạn đó xảy ra vào ngày hôm nay của năm ngoái.
JP: 今日は何をしたいですか。
VI: Hôm nay bạn muốn làm gì?
Danh từ chungTrạng từ
dạo này; gần đây; hiện nay
JP: 今日ますます多くの人が、都会より田舎の生活を好むようになっています。
VI: Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.