[Trung]

ちゅう

Danh từ chung

trung bình; trung

Hậu tố

trong; trong số

JP: 空気くうきちゅうのごくちいさい粒子りゅうしがガンのもとになりる。

VI: Những hạt rất nhỏ trong không khí có thể trở thành nguyên nhân gây ung thư.

JP: ある調査ちょうさによると、今日きょうでは5人ごにんちゅう3人さんにん外交がいこう問題もんだいには関心かんしんのようだ。

VI: Theo một cuộc khảo sát, ngày nay có vẻ như 3 trong số 5 người không quan tâm đến vấn đề ngoại giao.

JP: 10人じゅうにんちゅう3人さんにんはビデオをっている。

VI: 3 trong số 10 người có máy quay video.

Hậu tố

trong khi; trong suốt

JP: かれ旅行りょこうちゅう病気びょうきになった。

VI: Anh ấy đã bị ốm trong chuyến đi.

Hậu tố

đang; trong quá trình

JP: となり部屋へやでは会議かいぎちゅうです。

VI: Cuộc họp đang diễn ra trong phòng bên cạnh.

Danh từ chung

trung dung; điều độ

Danh từ chung

tập hai (trong ba tập)

🔗 上; 下

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

trường trung học cơ sở

🔗 中学校

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

Trung Quốc

🔗 中国

Hán tự

Từ liên quan đến 中