[Phong]

ふう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Tính từ đuôi naDanh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

phương pháp; cách; kiểu

JP: それをどんなかぜ実行じっこうしたらいいかが問題もんだいだ。

VI: Vấn đề là làm thế nào để thực hiện điều đó.

Tính từ đuôi naDanh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

vẻ ngoài; không khí

JP: あなたのサロンふうのスカートがきです。

VI: Tôi thích chiếc váy phong cách salon của bạn.

Tính từ đuôi naDanh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

xu hướng

Tính từ đuôi naDanh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

dân ca (thể loại của Shi Jing)

🔗 六義

Tính từ đuôi naDanh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

gió (một trong năm yếu tố)

🔗 五大

Hán tự

Từ liên quan đến 風