軌道 [Quỹ Đạo]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 5000
Danh từ chung
Lĩnh vực: Thiên văn học; vật lý
quỹ đạo
JP: その衛星は地球の軌道を10周した。
VI: Vệ tinh đó đã quay quanh Trái Đất 10 vòng.
Danh từ chung
đường ray
Danh từ chung
đúng hướng
🔗 軌道に乗る