調度 [Điều Độ]
ちょうど
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000
Độ phổ biến từ: Top 33000
Danh từ chung
đồ gia dụng; nội thất
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
cung tên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その夫婦は家具調度に金をたくさん使った。
Cặp vợ chồng đó đã chi rất nhiều tiền cho đồ nội thất.