満足 [Mãn Túc]
滿足 [Mãn Túc]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 5000
Danh từ chungTính từ đuôi naDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
hài lòng
JP: 彼は努めて雇い主を満足させようとした。
VI: Anh ấy đã cố gắng làm hài lòng chủ nhân.
Tính từ đuôi naDanh từ chung
đủ; thỏa đáng
JP: いつもあかだらけで、食事も満足に与えられていない様子でした。
VI: Luôn trong tình trạng dơ bẩn, có vẻ như không được ăn uống đầy đủ.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
Lĩnh vực: Toán học
thỏa mãn (phương trình)