セーブ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

tiết kiệm

Danh từ chung

Lĩnh vực: Bóng chày

lưu

JP: 葛西かさいは30セーブをあげた。

VI: Kasai đã ghi được 30 lần cứu thua.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

Lĩnh vực: Tin học

lưu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

セーブされたゲームは破損はそんしているようで、利用りようできません。ゲームを終了しゅうりょうしたのち、セーブデータを消去しょうきょしてからやりなおしてください。
Dữ liệu đã lưu dường như bị hỏng và không thể sử dụng được. Sau khi kết thúc trò chơi, hãy xóa dữ liệu đã lưu và thử lại.

Từ liên quan đến セーブ