ぼろ

Tiền tố

to lớn; khổng lồ

🔗 ぼろ儲け; ぼろ負け

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょう試合しあいはぼろけだった。
Trận đấu hôm nay thua thảm hại.
昨日きのう、ジャイアンツぼろけ!!
Hôm qua, đội Giants thua đậm!!
ぼろふく正直しょうじきしゃつつんでいるかもしれない。
Có thể người mặc quần áo rách là người trung thực.
そのいえはかなりぼろになっている。
Ngôi nhà đó đã trở nên rất cũ kỹ.
あいつでかいことばかりってるけど、そのうちぼろをすよ。
Hắn cứ nói lớn suốt, nhưng rồi sẽ sớm lộ bộ mặt thật thôi.
ぼく彼女かのじょとかかわったためにこころもずたぼろにされてしまった。
Tôi đã hoàn toàn tàn tạ vì đã dính líu đến cô ấy.

Từ liên quan đến ぼろ