Dịch nghĩa:

Xe đạp là công cụ có thể duy trì sử dụng tài nguyên mà không phá hủy môi trường đô thị.

Hán tự:

Tự bản thân
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Xa xe
Đô đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Hoàn vòng; vòng tròn; vòng lặp
Cảnh biên giới
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Hoại phá hủy; đập vỡ
tài sản; vốn
Nguyên nguồn; gốc
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Dụng sử dụng; công việc
Trì cầm; giữ
Tục tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu