Dịch nghĩa:
古い友人にメールを送った。ずっとご無沙汰していて、2年ほど前に一度接触したがまたすぐ連絡しないようになった。返事はまだ来ない。少しドキドキする。
Tôi đã gửi email cho một người bạn cũ. Đã lâu không liên lạc, hai năm trước chúng tôi có nói chuyện một lần nhưng rồi lại mất liên lạc. Vẫn chưa nhận được hồi âm. Tôi hơi hồi hộp.