ずっと
ずーっと
ずうっと
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từ

📝 ずーっと nhấn mạnh

liên tục

JP: 6時ろくじからずっとっているのだが、ぼくばんがまだない。

VI: Tôi đã đợi từ 6 giờ nhưng lượt của tôi vẫn chưa đến.

Trạng từ

hơn nhiều

JP: この時計とけいはあれよりもずっと高価こうかだ。

VI: Chiếc đồng hồ này đắt hơn nhiều so với cái kia.

Trạng từ

xa

JP: この慣習かんしゅうは、ずっとまえから廃止はいしされている。

VI: Phong tục này đã bị bãi bỏ từ rất lâu rồi.

Trạng từ

thẳng

JP: コンピューター端末たんまつはずっといちれつならんでいた。

VI: Các máy tính đều được xếp thẳng hàng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ずっと順調じゅんちょうだね。
Mọi thứ đều suôn sẻ nhỉ.
えきまではずっとあるきだったよ。
Tôi đã phải đi bộ suốt quãng đường đến ga.
以来いらいずっと友人ゆうじんです。
Chúng tôi đã là bạn bè từ đó đến nay.
午後ごごはずっとあめだった。
Buổi chiều trời mưa suốt.
ずっと天気てんきがいいです。
Thời tiết đã luôn tốt.
人生じんせいずっと勉強べんきょう
Cuộc đời là một quá trình học hỏi không ngừng.
先週せんしゅうはずっとあめだった。
Tuần trước mưa suốt.
日曜にちようからずっとあめなの。
Từ Chủ nhật đến giờ cứ mưa mãi.
ずっとまえからきでした。
Tôi đã yêu bạn từ rất lâu rồi.
工場こうじょうよりずっといいよ。
Tốt hơn nhiều so với nhà máy.

Từ liên quan đến ずっと