い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Cấu trúc:
Chưa có dữ liệu formation.
Mô tả chi tiết
Chưa có mô tả chi tit.
Ví dụ:
1. 部屋をきれいにする。
Tôi sẽ làm cho phòng sạch sẽ.
2. 彼は元気になりました。
Anh ấy đã khỏe lại.
3. 毎日静かにすることが大切です。
Việc giữ yên tĩnh mỗi ngày là rất quan trọng.
4. 日本語の勉強が楽しくなるように努力します。
Tôi sẽ cố gắng để việc học tiếng Nhật trở nên thú vị hơn.