着る物 [Khán Vật]
着物 [Khán Vật]
きるもの
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
quần áo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
着る物がないの。
Tôi không có gì để mặc.
着る物に無関心な女性はいない。
Không có phụ nữ nào là không quan tâm đến quần áo.
彼女は、着る物に1000ドルも使った。
Cô ấy đã chi 1000 đô la cho quần áo.
彼女の着る物の趣味は私と全く違います。
Sở thích ăn mặc của cô ấy hoàn toàn khác với tôi.
彼は食べ物ばかりではなく着る物も私にくれた。
Anh ấy không chỉ cho tôi thức ăn mà còn quần áo nữa.
私達は彼らに食べ物と着る物を与えた。
Chúng tôi đã cung cấp thức ăn và quần áo cho họ.
子供たちは、食べ物と着る物を親に頼っている。
Bọn trẻ phụ thuộc vào cha mẹ cho thức ăn và quần áo.
彼はその少年たちに食べ物や着る物や靴を与えた。
Anh ấy đã cung cấp thức ăn, quần áo và giày dép cho những cậu bé đó.