プライド
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

tự hào; phẩm giá

JP: かれのプライドはわずかだがきずついた。

VI: Niềm tự hào của anh ấy đã bị tổn thương một chút.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

プライドポテトをべたよ。
Tôi đã ăn khoai tây chiên.
きみはプライドをしとどめるべきだ。
Bạn nên kiềm chế lòng tự trọng của mình.
彼女かのじょはプライドがたかいのでずべきことはしなかった。
Vì tự trọng cao, cô ấy không làm những điều đáng xấu hổ.
質問しつもんをすることはかれのプライドがゆるさない。
Anh ấy không cho phép bản thân mình hỏi bất kỳ câu hỏi nào vì tự ái.
報酬ほうしゅうるのをかれのプライドがゆるさなかった。
Niềm tự hào của anh ấy không cho phép anh ấy nhận thù lao.
かれたすけをもとめることは彼女かのじょのプライドがゆるさなかった。
Niềm kiêu hãnh của cô ấy không cho phép cô ấy xin sự giúp đỡ từ anh ấy.
かれからおかねりることは、わたしのプライドがゆるさなかった。
Niềm tự hào của tôi không cho phép tôi mượn tiền từ anh ấy.
ガーベイさんは民族みんぞくのプライドをはっきりとくちします。
Ông Garvey thường nói rõ ràng về lòng tự hào dân tộc của mình.
なぁ、きんいかもしれないけどまだプライドはてちゃいないんだ。
Này, có thể tôi không có tiền nhưng tôi chưa từ bỏ lòng tự trọng của mình đâu.
かれはプライドがたかかったので、その屈辱くつじょく無視むしするにはなれなかった。
Vì tự trọng cao, anh ấy không thể bỏ qua sự nhục nhã đó.

Từ liên quan đến プライド