[Đầu]

がしら

Hậu tố

📝 sau danh từ

đỉnh của...; đầu của...

JP: 使用人しようにんがしらはこえげて「スミスご夫妻ふさいがおいでになりました」とげた。

VI: Người hầu đã lên tiếng thông báo: "Ông bà Smith đã đến."

Hậu tố

📝 sau thể -masu của động từ

khoảnh khắc mà...

Hán tự

Từ liên quan đến 頭