頭 [Đầu]
Danh từ chung
đầu
Danh từ chung
tóc (trên đầu)
JP: アリスは頭に花をさしています。
VI: Alice đang cài hoa trên đầu.
Danh từ chung
tâm trí; trí tuệ
JP: 私、ケンと付き合ってるの。彼って、カッコ良くて優しくて、頭もいいの。おまけに、独身よ!
VI: Tôi đang hẹn hò với Ken. Anh ấy vừa đẹp trai, vừa tốt bụng, lại thông minh nữa. Hơn nữa, anh ấy còn độc thân!
Danh từ chung
lãnh đạo; trưởng; sếp; đội trưởng
Danh từ chung
đỉnh; đầu mút
Danh từ chung
khởi đầu; bắt đầu
JP: トムは先週の頭に車を盗まれた。
VI: Tom đã bị mất xe hồi đầu tuần trước.
Danh từ chung
đầu; người
🔗 頭数
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
tiền đặt cọc; tiền trả trước
🔗 頭金
Danh từ chung
thành phần cấu trúc trên cùng của một chữ kanji
Danh từ chung
Lĩnh vực: Mạt chược
⚠️Khẩu ngữ
cặp
🔗 雀頭・ジャントー