[Đầu]

あたま
かしら
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

đầu

Danh từ chung

tóc (trên đầu)

JP: アリスはあたまはなをさしています。

VI: Alice đang cài hoa trên đầu.

Danh từ chung

tâm trí; trí tuệ

JP: わたし、ケンとってるの。かれって、カッコくてやさしくて、あたまもいいの。おまけに、独身どくしんよ!

VI: Tôi đang hẹn hò với Ken. Anh ấy vừa đẹp trai, vừa tốt bụng, lại thông minh nữa. Hơn nữa, anh ấy còn độc thân!

Danh từ chung

lãnh đạo; trưởng; sếp; đội trưởng

Danh từ chung

đỉnh; đầu mút

Danh từ chung

khởi đầu; bắt đầu

JP: トムは先週せんしゅうあたまくるまぬすまれた。

VI: Tom đã bị mất xe hồi đầu tuần trước.

Danh từ chung

đầu; người

🔗 頭数

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

tiền đặt cọc; tiền trả trước

🔗 頭金

Danh từ chung

thành phần cấu trúc trên cùng của một chữ kanji

Danh từ chung

Lĩnh vực: Mạt chược

⚠️Khẩu ngữ

cặp

🔗 雀頭・ジャントー

Hán tự

Từ liên quan đến 頭