[Hùng]

[Nam]

[Phu]

[Mẫu]


Danh từ dùng như tiền tốDanh từ dùng như hậu tố

nam

🔗 雌・め

Danh từ dùng như tiền tố

nam tính; dũng cảm; anh hùng

🔗 雄叫び

Danh từ dùng như tiền tố

lớn hơn (trong hai); lớn hơn

🔗 雄滝

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

đàn ông

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

chồng

Hán tự

Từ liên quan đến 雄