続く [Tục]

つづく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

tiếp tục; kéo dài; tiếp diễn

JP: どれくらいこのさむ天気てんきつづきますか。

VI: Thời tiết lạnh này sẽ kéo dài bao lâu?

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

tiếp tục (không ngừng); không bị gián đoạn

JP: 延々えんえんつづくるまれつがあった。

VI: Có một hàng dài xe cộ kéo dài không ngừng.

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

xảy ra lặp đi lặp lại

JP: このところ飛行機ひこうき事故じこつづく。

VI: Gần đây liên tiếp xảy ra các vụ tai nạn máy bay.

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

dẫn đến; kết nối với; liền kề

JP: ホテルにつづみちせまい。

VI: Con đường đến khách sạn rất hẹp.

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

đến sau; theo sau; kế tiếp; xếp hạng sau

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

giữ vững; duy trì; kéo dài

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ながくはつづかないさ。
Điều đó sẽ không kéo dài lâu đâu.
吹雪ふぶきつづいた。
Bão tuyết kéo dài.
日照ひでりは9月くがつまでつづいた。
Hạn hán kéo dài đến tháng Chín.
エルニーニョはまだつづく。
Hiện tượng El Niño vẫn đang tiếp diễn.
天気てんきつづくでしょう。
Thời tiết đẹp sẽ tiếp tục kéo dài.
なが晴天せいてんつづきでした。
Thời tiết đã nắng dài.
かれらの会話かいわつづいた。
Cuộc trò chuyện của họ tiếp tục.
会議かいぎ深夜しんやまでつづいた。
Cuộc họp kéo dài đến tận nửa đêm.
しあわせはながくはつづかなかった。
Hạnh phúc không kéo dài lâu.
あめつづきそうね。
Có vẻ như trời sẽ tiếp tục mưa.

Hán tự

Từ liên quan đến 続く