次ぐ [Thứ]
亜ぐ [A]
つぐ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000
Động từ Godan - đuôi “gu”Tự động từ
theo sau; đến sau; đến tiếp theo (sau); xếp hạng tiếp theo (sau); xếp hạng thứ hai (sau)
JP: きれい好きは敬神に次ぐ美徳。
VI: Yêu sạch sẽ là đức tính tốt sau kính trời.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はロング氏に次ぐ最高のピアニストです。
Cô ấy là nghệ sĩ dương cầm giỏi nhì sau ông Long.
エルサレムは、メッカ・メディナに次ぐイスラム教第3の聖地である。
Jerusalem là thành phố linh thiêng thứ ba của đạo Hồi, sau Mecca và Medina.
チューリッヒはロンドンに次ぐ世界第二位の金市場である。
Zurich là thị trường vàng lớn thứ hai thế giới, sau London.
この次いつ集まればよいのか彼に聞いてください。
Hãy hỏi anh ấy lần sau chúng ta nên tụ họp khi nào.
当店のパイは、夜のうちに焼き上げて、次ぎ日にお出しする焼き立てです。
Bánh của cửa hàng chúng tôi được nướng vào ban đêm và phục vụ nóng vào ngày hôm sau.
イルカは人間に次いで最も知能が高く、やがては彼らとの対話も夢ではないと考えている科学者もいる。
Cá heo là loài có trí thông minh cao thứ hai sau con người, và các nhà khoa học tin rằng chúng ta có thể sẽ giao tiếp được với chúng.