Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
短
[Đoản]
みじか
🔊
Tiền tố
Hậu tố
ngắn; ngắn gọn
Hán tự
短
Đoản
ngắn; ngắn gọn; lỗi; khuyết điểm; điểm yếu
Từ liên quan đến 短
デメリット
bất lợi
傷
きず
vết thương; vết cắt; vết bầm
欠点
けってん
khuyết điểm; nhược điểm
瑕疵
かし
khuyết điểm; lỗi; sai sót
疵
きず
vết thương; vết cắt; vết bầm
疵瑕
しか
khuyết điểm
短所
たんしょ
nhược điểm; điểm yếu
難点
なんてん
khuyết điểm; nhược điểm
非
ひ
lỗi; sai lầm; nhầm lẫn
ぼろ
ポロ
polo
ウィークポイント
điểm yếu; nhược điểm
ウイークポイント
điểm yếu; nhược điểm
不備
ふび
thiếu sót
不具合
ふぐあい
lỗi; khuyết điểm; vấn đề; lỗi phần mềm; hỏng hóc; thất bại; không khớp
付け目
つけめ
điểm yếu
咎
とが
lỗi
失
しつ
mất mát
弱み
よわみ
điểm yếu; thiếu sót; khuyết điểm
弱点
じゃくてん
điểm yếu; khuyết điểm
搦め手
からめて
cổng sau (đặc biệt của lâu đài); lối vào sau
搦手
からめて
cổng sau (đặc biệt của lâu đài); lối vào sau
欠缺
けんけつ
khoảng trống; khoảng cách nơi thiếu cái gì đó
欠陥
けっかん
khuyết điểm; lỗi
汚点
おてん
vết nhơ
泣き処
なきどころ
điểm yếu; điểm dễ tổn thương; gót chân Achilles
泣き所
なきどころ
điểm yếu; điểm dễ tổn thương; gót chân Achilles
瑕
きず
vết thương; vết cắt; vết bầm
瑕瑾
かきん
vết xước; mẻ
痛いところ
いたいところ
điểm yếu
痛い所
いたいところ
điểm yếu
短かめ
みじかめ
hơi ngắn
短か目
みじかめ
hơi ngắn
短さ
みじかさ
ngắn gọn
短め
みじかめ
hơi ngắn
短目
みじかめ
hơi ngắn
穴
あな
lỗ; hố
粗
ほぼ
gần như; xấp xỉ; khoảng
苦手
にがて
kém; yếu; không giỏi
襤褸
ぼろ
giẻ rách
足下
あしもと
dưới chân
足元
あしもと
dưới chân
足許
あしもと
dưới chân
難
なん
khó khăn; thiếu thốn
鬼門
きもん
hướng đông bắc (không may mắn); người hoặc vật cần tránh
Xem thêm