注ぐ [Chú]
つぐ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Động từ Godan - đuôi “gu”Tha động từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
rót; đổ
JP: 「コーヒーのお替わりいる?」「うん、ぼくのは少なめ、弟のには多めについでね」
VI: "Bạn muốn thêm cà phê không?" "Ừ, tôi uống ít thôi, còn em trai tôi thì đổ đầy nhé."