[Danh]

めい

Từ chỉ đơn vị đếm

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

đơn vị đếm người (thường là chỗ ngồi, đặt chỗ, v.v.)

JP: その事故じこ犠牲ぎせいしゃすう死者ししゃ5名ごめい負傷ふしょうしゃ100名ひゃくめいであった。

VI: Số nạn nhân của vụ tai nạn này là 5 người chết và 100 người bị thương.

Danh từ chung

tên riêng

Tiền tố

nổi tiếng; vĩ đại

JP: きみのせっかくのめい講義こうぎねこ小判こばんだったね。

VI: Bài giảng tuyệt vời của bạn thật đáng tiếc là vô ích đối với họ.

🔗 名探偵

Hậu tố

tên

🔗 コード名; 学校名

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

📝 nhãn từ loại dùng trong từ điển

danh từ

🔗 名詞

Hán tự

Từ liên quan đến 名