叩く [Khấu]

はたく

Động từ Godan - đuôi “ku”Tha động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

phủi bụi; loại bỏ bụi

Động từ Godan - đuôi “ku”Tha động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

tát; đánh (bằng lòng bàn tay)

Động từ Godan - đuôi “ku”Tha động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

tiêu hết tiền

JP: ありったけの貯金ちょきんをはたいてこれをった。

VI: Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này.

Hán tự

Từ liên quan đến 叩く