[Trung]

じゅう
ぢゅう

Hậu tố

suốt; trong suốt; cả

JP: かれなつちゅうずっと長野ながのにいた。

VI: Anh ấy đã ở Nagano suốt mùa hè.

Hậu tố

📝 như 〜に

trong vòng; trong khoảng; trước khi kết thúc

JP: 最終さいしゅう提案ていあん来週らいしゅうちゅう発表はっぴょうされます。

VI: Đề xuất cuối cùng sẽ được công bố vào tuần tới.

Hậu tố

khắp; trên toàn

JP: そのらせは村中むらなか不安ふあんをまきこした。

VI: Tin ấy đã gieo rắc sự bất an khắp làng.

JP: うわさの正体しょうたいをつきとめるために、会社かいしゃちゅう調しらまわっているんだ。

VI: Tôi đang điều tra khắp công ty để tìm ra nguồn gốc của tin đồn.

Hậu tố

toàn bộ; cả

JP: その事件じけん学校がっこうちゅうにショックをあたえた。

VI: Vụ việc đó đã gây sốc cho toàn trường.

Hán tự

Từ liên quan đến 中