マッチ

Danh từ chung

trận đấu (cuộc thi)

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

phù hợp (với); đi tốt (với)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

マッチありますか。
Bạn có diêm không?
マッチは子供こどものおもちゃじゃありません。
Diêm không phải đồ chơi trẻ em.
かれはマッチをすった。
Anh ấy đã quẹt diêm.
マッチであそんではいけません。
Đừng chơi với diêm.
トムはマッチをこすった。
Tom đã cạo diêm.
マッチをっていますか。
Bạn có mang theo diêm không?
トムはマッチにをつけた。
Tom đã thắp diêm.
マッチを不注意ふちゅういあつかってはいけない。
Đừng xử lý diêm một cách bất cẩn.
家々いえいえがマッチばこえた。
Các ngôi nhà trông như những hộp diêm.
トムはマッチでろうそくにをつけた。
Tom đã dùng diêm để thắp nến.

Từ liên quan đến マッチ